LOGO VNBET
SÁCH DẪN
A-ca-ni-tra, 277
A-hàm, 52, 120, 186
ái kiến, 161, 163
A-la-hán, 29, 34, 36, 39,
40, 41, 42, 56, 110, 188,
190, 206, 214, 260
a-lại-da, 95, 173, 268
A-lại-da
ālaya, 173, 288
Am-la, 257
Am-la thọ viên, 55
am-ma-lặc, 116
Amrapālī, 27, 28, 56
A-na-hàm
Bất lai, 187
A-na-luật
Anirudha, 115, 116
A-nan
Ānanda, 122, 123,
124, 257, 259, 260,
261, 262, 263, 264,
294, 295
A-nậu-đa-la tam-miệu
tam-bồ-đề, 263
A-nậu-đa-la-tam-miệu
tam-bồ-đề, 279, 282
vô thượng chính đẳng
chính giác, 126
animitta
vô tướng, 74
āśaya
Thâm tín; Ý lạc, 82,
192
a-tăng-kỳ, 174, 175, 182
A-tu-la, 66, 177
ba giải thoát môn, 236,
272
ba luật nghi, 237
ba minh, 96, 107, 272
ba mươi bảy đạo phẩm,
96
Bạch y, 90
ba-la-mật, 42, 57, 69, 78,
88, 96, 136, 143, 167,
192, 217, 218, 222
Bà-la-môn, 66, 92, 93,
122, 142, 147, 248
bản nguyện, 24, 206, 269
Bảo Tích
cư sỹ Bảo Tích, 31,
45, 46, 54, 55, 62,
67, 69, 74, 75, 77,

* Trang 297 *
device

80, 82, 85
Bảo Trang Nghiêm
Phật, 84
Bất cộng pháp, 73
bất cộng tướng, 73
bất khả tư nghị, 30, 45,
93, 177, 181, 183, 200,
202, 259, 263, 264, 281,
282, 283, 295
bát nạn
tám nạn/ nan, 80, 121
Bát nhã, 40
bất nhị, 30, 33, 35
advaita, 24, 43, 158,
189, 229, 230, 231,
232, 233, 234, 235,
236, 237, 238, 239,
240, 241
bất thiện pháp, 146
Bất thọ chư pháp, 85
bất thối chuyển, 125, 126,
201, 206, 285
Bất thối luân, 58
bất tránh, 129
bất tư nghị, 23, 24, 33,
36, 42, 43, 45, 74, 87,
171, 183
bất tư nghị giải thoát, 36,
42, 43
bất tùy tha duyên, 211
bát vô hạ, 80, 109
Bạt-kỳ, 27, 38
Bát-nhã, 33, 35, 87, 88,
127, 139, 217
bát-nhã ba-la-mật, 144
Bát-niết-bàn, 111, 128
Bích-chi-phật, 106, 127,
177, 200, 211
biện tài vô ngại, 88, 119
biện thuyết vô ngại, 87
Bimbisāra, 28
bồ đề tâm, 77, 216
bố thí ba-la-mật, 42, 143
bổ-đặc-già-la, 95, 100,
286
Bồ-đề, 53, 77, 128, 129,
221
bồ-đề tâm, 42, 45, 76, 81,
219
Bồ-đề tâm, 53, 77, 225
bốn đại, 138, 155, 157,
235, 272
bốn đại chủng, 93, 95,
235
Bốn nhiếp pháp, 134
bốn vô sở úy, 135
Bồ-tát đạo, 30, 33, 169,
289
Bồ-tát sơ tâm, 175, 176
Bồ-tát tân học, 292, 293
Bồ-tát tướng, 291
Bồ-tát Văn-thù

* Trang 298 *
device

Văn-thù-sư-lợi, 33
Ca-diếp
Ma-ha-ca-diếp, 38,
103, 105, 106, 109,
181, 182
Ca-lâu-la, 67
Cam lộ, 71, 220
cam-lộ, 70
Càn-thát-bà, 66, 72, 286
Cát Tạng, 22, 32
Chân đế, 134
Chân như, 79, 127, 128,
131
Chi Khiêm, 9, 10, 11, 14,
21, 25, 171
chỉ tức, 78, 81
Chiêm-bặc, 200
chính cần, 57, 79, 168
chính đạo, 69, 79, 105,
168, 214, 219, 240, 253
Chính đạo, 54, 239
chính định tụ, 78
chính niệm, 89, 91, 193,
194, 211, 265
Chính Pháp, 57, 121, 140,
200
chính vị, 126, 166, 214,
215, 260, 269
Chúng hương
Sarvagandhasugandha,
243, 246, 251, 259,
264
chúng sinh cấu, 99
Chuyển luân Thánh
vương, 180
Chuyển luân vương, 50,
53, 120
chuyển pháp luân, 169,
286
Cưu-ma-la-thập
La Thập, 9, 11, 21, 45
Đa-đà-a-già-độ
Tathāgata, 263
Đại bi, 54, 249
Đại chúng bộ, 38
đại sư ngoại đạo, 108
Đại thí chủ, 147
Đại Thiện Hiện, 106
Đại thừa Bồ-tát, 31, 33
Đại trí, 54, 94, 198
Đại tỳ-bà-sa, 190
đà-la-ni, 212, 285, 289
Đạo tràng, 133, 221, 286
Đao-lợi
cõi trời, 27
Trayastrimsa, 85, 277
Đâu-suất, 35, 125
Dạ-xoa, 66, 72
Đế Thích, 59, 89, 92,
136, 137, 150, 180, 200,
201, 258
Diêm-phù-đề, 175, 176,
276, 277, 291

* Trang 299 *
device

Điên đảo tưởng, 195
Diệt, 70
diệt tận định, 35, 97, 98,
187, 260
Diệu hỷ, 275, 278
Diệu Hỷ
cõi, 271, 276, 277, 278
điều phục, 57, 76, 81,
119, 143, 160, 163, 177,
178, 251, 252, 293
điều thuận nhẫn, 89
Di-lặc
Maitreyä Bồ-tát Di
Lặc, 35, 40, 66,
125, 126, 127, 128,
133, 291, 292, 293,
294
du hí thần thông, 30, 87
du hý thần thông, 149
Dục giới, 125, 187, 238,
249
du-già sư địa, 146
Dược Vương Như lai,
284, 285, 288, 289
Duy thức, 100
duyên khởi, 59, 134, 166,
286, 287
Duyên khởi, 134
Duy-ma-cật
Tịnh Danh, 9, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 18,
21, 23, 31, 32, 33,
34, 35, 36, 39, 40,
42, 43, 45, 51, 67,
87, 93, 96, 97, 98,
99, 103, 106, 107,
111, 112, 113, 114,
115, 116, 117, 118,
120, 121, 122, 124,
125, 126, 132, 133,
136, 137, 140, 141,
142, 147, 148, 149,
150, 151, 152, 153,
155, 157, 169, 171,
174, 175, 176, 181,
185, 189, 192, 193,
194, 195, 206, 209,
213, 214, 216, 217,
229, 240, 241, 243,
244, 245, 246, 247,
248, 249, 251, 252,
254, 255, 257, 258,
259, 264, 271, 274,
275, 276, 277, 278,
279, 294, 295
giác chi, 79, 143, 218
Giác đạo thành, 71
giải thoát, 30, 33, 34, 36,
42, 43, 45, 56, 57, 74, 79,
85, 89, 96, 102, 105, 107,
108, 112, 115, 118, 134,
139, 143, 154, 162, 167,
171, 176, 177, 178, 179,
180, 181, 182, 183, 197,
198, 199, 218, 219, 220,

* Trang 300 *
device

221, 224, 236, 243, 247,
250, 253, 260, 263, 264,
265, 266, 269, 294
Giáo thọ, 220
giới, 96
hàng ma lao oán, 88
hành
vihāra, 41, 51, 58, 71,
72, 75, 81, 82, 89,
102, 115, 116, 129,
132, 133, 143, 144,
145, 150, 154, 156,
159, 160, 165, 166,
167, 168, 169, 171,
172, 174, 188, 189,
190, 191, 192, 194,
209, 210, 211, 213,
218, 219, 227, 230,
232, 233, 238, 240,
243, 249, 251, 252,
254, 257, 261, 263,
264, 266, 267, 268,
271, 275, 278, 286,
287, 288
Hiền kiếp, 290
Hiền Thánh Tăng, 105
Hoa Nghiêm, 65, 238
Hóa nhân, 111, 188
hoại hòa hiệp tướng, 104
Hương Tích
Gandhottamakūṭa, 244
Gandhottamaūṭa, 243,
245, 247, 248, 251
hữu ái, 152
bhavatṛṣṇa, 107, 108,
213
hữu phan duyên, 160
hữu vi, 85, 120, 123, 134,
144, 174, 253, 265, 268,
269, 273
Huyễn sĩ, 103
Huyền Trang, 13, 14, 16,
21, 27, 33, 56, 100, 151,
155, 171, 217, 286
Kaśyapa
Ca-diếp, 62
kết sử, 56, 74, 129, 187,
190, 197, 216
Kết tặc, 190
Khẩn-na-la, 67
Không tịch, 74
Khuy Cơ, 15, 17, 22, 97,
105, 107, 108, 129, 133,
138, 151, 155, 200, 209,
213, 214, 217, 218, 220,
222, 225, 231, 234, 244,
249, 250, 260, 265, 268,
286, 288
kiến chấp, 59, 98, 109,
120, 129, 154, 166, 287
Kiến đế, 108
kinh Pháp hoa, 34
La Thập
Cưu-ma-la-thập, 31
Kumarajīva, 33

* Trang 301 *
device

La-hầu-la
Rāhula, 120
lậu tận ý giải, 85
liễu tri tâm hành, 130
Loa Kế
Phạm thiên, 83
Ma Ba-tuần
Māra-Pāpīyas, 136
Ma-ha Ca-chiên-diên,
114, 115
Ma-ha Ca-diếp
Ca-diếp, 103, 215
Ma-hầu-la-già, 67
Maitreya
Di-lặc, 66, 125
Mañjuśrī
Văn-thù-sư-lợi, 66,
149
Mục-kiền-liên
Mahāmaudgalyāna, 99
mười lực, 60, 96, 135,
168
mười tám bất cộng, 61
Na-la-diên, 212, 233
năm căn, 76, 121, 168
năm dục, 138
Nan Thắng Như Lai, 147
Nạn xứ, 252
Não nhuế, 210
não xứ, 214
ngã mạn, 92
ngã sở, 85, 95, 101, 121,
158, 229, 287
nghiêm tịnh Phật độ, 81
ngoại đạo, 71, 116, 121,
123, 142, 282, 287
ngoại kiến, 160
Ngũ cái
năm chướng cái, 213
ngũ nghịch, 108
Ngũ thông tiên nhân, 226
Ngũ trược ác thế, 247
Nguyệt Cái, 249, 285,
288, 289, 290
Nhẫn nhục, 78, 133
Nhất sinh bổ xứ, 260
Nhất thiết đức tạng, 251
nhất thiết trí, 127, 136,
144, 165, 166
Nhất thiết trí, 215, 236,
265, 279
nhất tướng, 107, 146,
231, 236, 272
nhị nguyên, 117, 127,
158, 234, 238, 239
Nhị thừa, 23, 71, 156
nhiếp pháp, 79, 144, 254,
265
nhiếp sự, 79, 144, 192
nhiếp tâm, 78, 219
nhiếp thọ, 76, 79, 121,

* Trang 302 *
device

136, 140, 143, 166, 286,
287
nhiếp thủ, 143, 172
Như Lai, 24, 39, 75, 82,
84, 96, 110, 111, 123,
127, 128, 136, 147, 148,
176, 190, 193, 213, 215,
216, 246, 262, 264, 271,
278, 284, 289
Như lai chủng, 213
Như lai sở hóa, 204
nhu thuận nhẫn, 288
Nhu thuận nhẫn, 288
nhu thuận pháp nhẫn, 85
niệm xứ, 79, 168
Niết-bàn, 34, 37, 38, 39,
44, 45, 52, 56, 58, 70, 99,
104, 106, 108, 111, 120,
121, 126, 128, 155, 159,
165, 172, 187, 192, 212,
213, 233, 239, 268, 287
Nikāya, 52
nội kiến, 160
nội xứ, 130, 138
núi Tu-di, 66, 67, 68,
113, 177, 215, 250
Phạm hạnh, 80, 90
Phạm thiên, 66, 83, 89,
92, 116, 142, 150, 167,
175, 200, 201, 223, 267,
276, 283
Phan duyên, 131
pháp bất cộng, 96, 135,
263
pháp nhãn, 112, 174
pháp nhẫn bất khởi, 58
Pháp thân, 23, 67, 96,
123, 272
pháp thí, 15, 41, 142,
191, 286
Pháp thí, 142, 146, 148
pháp vô tránh, 145
Phật Đăng Minh, 24
phiền não ma, 165
Phú-lâu-na, 112, 113
phương tiện, 12, 34, 40,
57, 79, 81, 82, 88, 93, 96,
98, 110, 140, 144, 149,
162, 163, 164, 182, 183,
191, 192, 211, 222, 226,
264, 265, 270, 284, 287
phương tiện thiện xảo,
89, 93, 150, 177, 211
quán hạnh, 102
Quang minh quốc độ, 147
Quang Nghiêm Đồng tử
Prabhāvyūha, 132
quốc gia Phật hóa, 51
quốc gia Phật tính, 51
Sắc giới, 210, 249
Sa-ma-đà
Xa-ma-tha, 69
sát na, 126, 179, 234, 265
sáu nội xứ
sáu nhập; sáu căn, 214

* Trang 303 *
device

sáu thông, 96
Siddhārtha, 28
sở duyên, 100, 129, 138,
173
Sơ phát tâm Bồ-tát, 260
Sơ quả, 108
sư quyển, 191
tà kiến, 59, 100, 109, 163,
164, 166, 223, 252, 286,
287
Ta-bà thế giới
Saha-loka-dhātu, 245
tài thí, 41, 142
Tài thí, 41
tâm bản tịnh, 118
Tam đạo bảo giai, 277
Tâm hồi hướng, 80
tam muội, 30, 42, 96,
167, 251
tám nạn, 109, 254
Tam thiên giới, 72
Tam-miệu-tam-Phật-đà
Samyaksambuddha,
263
tam-muội, 113, 117, 243,
251
Tăng nhất A-hàm, 277
tăng thượng mạn, 33, 34,
199
tăng thượng ý lạc, 82
tập khí, 59, 123, 131,
187, 197
tạp nhiễm, 105, 110
tát-ca-da kiến
thân kiến, 107, 187,
213
tham trước, 100, 129, 287
thân kiến
hữu thân kiến, 100,
107, 186, 187, 215
thần lực pháp bất cộng,
73
thần túc, 79, 85, 168, 247
thắng bồ-đề, 71
thắng pháp, 92
Thanh Biện, 58, 60, 63,
71
Thánh căn hành, 76
Thánh đế, 108, 134, 166,
214, 260
Thánh quả, 34, 108
thanh tịnh diệu công đức,
82
thanh tịnh diệu hành, 81
thanh tịnh diệu huệ, 81
thanh tịnh diệu phước, 81
thanh tịnh diệu trí, 81
thanh tịnh hữu tình, 81
thanh tịnh pháp giáo, 81
thanh tịnh tự tâm, 82
Thanh văn, 34, 41, 97,
99, 119, 150, 165, 166,

* Trang 304 *
device

177, 195, 200, 211, 216,
231, 244, 250, 255, 260,
264, 276, 277, 284, 289
Thập sự thiện pháp, 254
Thất thức trụ, 214
thế giới Ta-bà, 51, 245,
246, 247
Thích-ca-mâu-ni, 116,
251
Thiên đế, 66, 277, 284,
288
Thiên Đế, 282, 283, 289,
290
Thiền định, 78, 134
Thiện Đức, 141, 142
Thiền duyệt, 90
Thiện gia hành, 77
thiện hữu tưởng, 266
thiện lai, 151
thiên ma, 165
thiện nghiệp đạo, 78, 214
thiên nhãn, 116, 272
thiện quán sát, 82
thiện sư tưởng, 266
Thiên thai tông, 34
Thiện tịch, 131
Thi-khí
Đại Phạm thiên, 66
thọ hành, 71, 73
thọ mạng, 94, 99, 100,
263, 286
thủ uẩn, 115, 213, 237
thuận pháp nhẫn, 112,
288
Thức, 235
Thường lạc viễn ly, 90
thường tịch nhiên, 71, 72
Thượng tọa bộ, 38
tì-bát-sa-na
Quán, 69
tịch diệt cam lộ, 70
Tịnh danh huyền luận, 32
tịnh độ, 51, 52, 53, 54,
75, 77, 78, 79, 80, 84,
222, 254, 255
tính Không
tánh Không, 102, 153,
154, 159, 191
tịnh mạng, 145, 220
Tịnh mạng, 145, 156
Tinh tấn, 78, 134
tối thượng tịch tĩnh, 71
tông dụng, 43
tông thể, 43
tổng trì, 57, 87, 212, 263,
264, 267, 285, 289
Trí chứng, 105
Trì giới, 78, 133
Trí Khải
đại sư, 21, 33, 34, 45
Trì Thế, 136
Trúc Đạo Sinh, 32
Trung kiếp, 223

* Trang 305 *
device

Trường A-hàm, 84, 134,
154
Tứ đại, 155, 177
tử ma, 165
Tự Tại thiên cung, 83
Tứ thiên vương, 93, 200
Tu-bồ-đề
Subhūti, 41, 106, 107,
108, 109, 111, 127
Tư-đà-hàm, 127
Tu-đà-hoàn, 127, 186
Tu-di
núi, 59, 72, 175, 176,
177, 178, 276
Tu-di Đăng Vương
Merupradīparājä Phật,
175, 176
Tuệ phương tiện
prajñāsaṃgṛhīta
upayo, 162
tuệ vô lậu, 89
Tùy thuận, 129
Tuyệt đối thể, 43, 44
Tỳ-da-ly, 24, 27, 55, 89,
248, 249
Vaisālī, 87, 120, 132,
150, 175, 176
uẩn, 96
uẩn ma, 165
Ưu-ba-li
Upāli, 117, 118, 119
Văn-thù-sư-lợi
mañjuśrī, 66, 149, 150,
151, 152, 155, 157,
161, 164, 169, 174,
175, 188, 192, 193,
194, 195, 209, 213,
214, 215, 216, 240,
241, 244, 245, 255,
257, 281, 295
Vimala, 29, 87
Vimalakīrti, 31
Duy-ma-cật, 31, 33
Vô biên từ, 190
Vô Cấu Xưng
Tịnh Danh, 21, 22, 32,
33, 55, 87, 295
Vô Động
A-súc Phật, 275, 276,
277, 278, 279
vô gián, 108, 130, 209,
216
vô lượng tâm, 79, 167
vô minh, 45
avidyā, 107, 108, 135,
152, 210, 213, 234,
235, 254, 272, 288
vô nguyện, 74, 102, 144
vô sắc tướng, 154
vô sinh pháp nhẫn, 85,
87, 125, 132, 206, 241,

* Trang 306 *
device

255, 260, 293
vô sở đắc, 58, 160
vô sở hành, 268
Vô sở khởi, 189
vô sở trụ, 74, 99, 195
vô sở úy, 58, 60, 74, 87,
96
vô tác, 102, 163, 167,
237, 262, 268, 286
Vô tận đăng, 140, 141
vô thượng chính đẳng
chính giác, 85, 117, 122,
169, 181, 205, 206, 215,
216, 278, 291, 293
vô tránh tam muội, 41,
110
Vô tránh tam-muội, 110
vô tướng, 23, 58, 101,
102, 173, 204, 231, 232,
272, 286
Vô tỷ, 132
vô úy
pháp, 41, 58, 60, 150,
168, 216, 222, 247,
263
vô úy thí, 41
vô vi, 23, 29, 69, 116,
120, 123, 174, 214, 215,
232, 233, 237, 253, 262,
265, 268, 269, 273
vô-trụ, 195
Xá-lợi-phất, 35, 45, 82,
83, 84, 97, 98, 99, 171,
172, 174, 176, 178, 179,
180, 181, 196, 197, 198,
199, 200, 202, 203, 204,
205, 206, 243, 249, 258,
259, 274, 275, 276, 279,
295
xa-ma-tha
sa-ma-đà, 69
xứ, 96
ý lạc
a-thế-da, 59, 60, 69,
77, 81, 82, 88, 113,
133, 145, 190, 192,
219, 221

* Trang 307 *
device

 
Duy-Ma-Cật Sở Thuyết